Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường Tiểu học Nguyễn Tuân
Năm học: 2019 - 2020
STT
Nội dung
Số lượng
Bình quân
I
Số phòng học/số lớp
24/24
3.42 m2/học sinh
II
Loại
phòng
học
-
1
Phòng học kiên cố
24
-
2
Phòng học bán kiên cố
0
-
3
Phòng học tạm
0
-
4
Phòng học nhờ, mượn
0
-
III
Số điểm trường lẻ
0
-
IV
Tổng diện tích đất (m2)
3427,4 m2
V
Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)
2342,3 m2
VI
Tổng diện tích các phòng
m2
1
Diện tích phòng học (m2)
1344 m2
2
Diện tích thư viện (m2)
114 m2
3
Diện tích phòng giáo dục thể chất hoặc nhà đa năng (m2)
214 m2
4
Diện tích phòng giáo dục nghệ
thuật (m2)
112m2
5
Diện tích phòng ngoại ngữ (m2)
56m2
6
Diện tích phòng học tin học (m2)
56m2
7
Diện tích phòng thiết bị giáo
dục (m2)
46m2
8
Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục
học sinh khuyết tật học hòa nhập (m2)
23m2
9
Diện tích phòng truyền thống và
hoạt động Đội (m2)
47m2
VII
Tổng số thiết bị dạy học tối
thiểu (Đơn vị tính: bộ)
Số bộ/lớp
1
Tổng số thiết bị dạy học tối
thiểu hiện có theo quy định
24 bộ
1.1
Khối lớp 1
7/7
1
1.2
Khối lớp 2
6/6
1
1.3
Khối lớp 3
4/4
1
1.4
Khối lớp 4
4/4
1
1.5
Khối lớp 5
3/3
1
2
Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định
0
2.1
Khối lớp 1
0
2.2
Khối lớp 2
0
2.3
Khối lớp 3
0
2.4
Khối lớp 4
0
2.5
Khối lớp 5
0
VIII
Tổng số máy vi tính đang được
sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)
phòng Tin học
41
1học sinh/1bộ
IX
Tổng số thiết bị dùng chung khác
1
Ti vi
2
2
Cát xét
0
3
Đầu Video/đầu đĩa
3
4
Máy chiếu OverHead/projector/vật thể
30
5
Đàn
organ
21
6
Đàn
ghi ta
21
7
Bảng
tương tác
1
8
Bục
giảng thông minh
1
Nội dung
Số lượng(m2)
X
Nhà bếp
95m2
XI
Nhà ăn
0
Nội dung
Số lượng phòng, tổng
diện tích (m2)
Số chỗ
Diện tích bình quân/chỗ
XII
Phòng nghỉ cho học sinh bán trú
0
0
0
XIII
Khu nội trú
0
0
0
XIV
Nhà vệ sinh
Dùng cho giáo viên
Dùng cho học sinh
Số m2/học sinh
Chung
Nam/Nữ
Chung
Nam/Nữ
1
Đạt chuẩn vệ sinh*
5
0
21
0
0,52
2
Chưa đạt chuẩn vệ sinh*
0
0
0
0
0
(*Theo Thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30/12/2010 của Bộ GDĐT ban hành
Điều lệ trường tiểu học và Thông tư số
27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).
Có
Không
XV
Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ
sinh
X
XVI
Nguồn điện (lưới, phát điện
riêng)
X
XVII
Kết nối internet
X
XVIII
Trang thông tin điện tử
(website) của trường
X
XIX
Tường rào xây
X
Thanh Xuân
Trung , ngày 11 tháng 9 năm 2019 HIỆU TRƯỞNG